Thứ Bảy, 3 tháng 8, 2013

Moto X đọ thông số với những smartphone nổi bật

Chiếc smartphone mới của Motorola có lợi thế ở kiểu dáng gọn gàng dù kích thước màn hình lớn 4,7 inch tương đương nhiều đối thủ. Bên cạnh đó, sản phẩm cũng hấp dẫn ở thiết kế nhiều màu sắc cho phép khách hàng tự tùy biến.
moto-x-event-9-of-032-1375428088_500x0.j
Moto X, chiếc smartphone Android được Motorola sản xuất tại Mỹ với vỏ nhiều màu sắc.
Tuy nhiên, tính năng và cấu hình của Moto X lại không để lại nhiều ấn tượng, thậm chí không có những trang bị nổi bật hay vượt trội so với các smartphone tđang có trên thị trường như Nexus 4, HTC One hay Samsung Galaxy S4, Sony Xperia Z. Mức giá 199 USD kèm hợp đồng (chưa có giá cho bản quốc tế) cũng được cho là sẽ khiến sản phẩm kém cạnh tranh.
Bảng so sánh về thiết kế của Moto X với các đối thủ:
 
Moto X
Nexus 4
HTC One
 Samsung Galaxy S4
iPhone 5
Sony Xperia Z
Kiểu dáng - Nguyên khối
- Mặt lưng chất liệu Kevlar
- Nguyên khối
- Mặt lừng bằng kính
- Nguyên khối
- Vỏ nhôm
- Vỏ rời
- Chất liệu nhựa
- Nguyên khối
- Vỏ nhôm
- Nguyên khối
- Mặt lưng bằng kính
- Chống nước, bụi
Kích thước
129,3 x 65,3 x 10,4 mm
133.9 x 68.7 x 9.1 mm
137.4 x 68.2 x 9.3 mm
136.6 x 69.8 x 7.9 mm
123.8 x 58.6 x 7.6 mm
139 x 71 x 7.9 mm
Trọng lượng 130 g 139 g 143 g 130 g 112 g 146 g
Màn hình 4,7 inch AMOLED 4,7 inch IPS 4,7 inch S-LCD 3 5 inch AMOLED 4 inch IPS 5 inch TFT
Độ phân giải màn hình HD 1.280 x 720 pixel (316 ppi) HD 1.280 x 768 pixel (318 ppi) Full HD 1.920 x 1.080 pixel (468 ppi) Full HD 1.920 x 1.080 pixlel (441 ppi) Retina 1.136 x 640 pixel (326 ppi) Full HD 1.920 x 1.080 pixel (443 ppi)
Sạc không dây Không có Có sẵn   Phụ kiện bổ sung    
SIM nanoSIM microSIM microSIM microSIM nanoSIM microSIM
Màu sắc Nhiều màu, người dùng tự thiết kế Đen, trắng Bạc, đen, đỏ Đen, trắng, xanh, tím, hồng, nâu, đỏ Đen, trắng Đen, trắng, tím
Motorola-X-1375428088_500x0.jpg
So sánh kích thước thực tế của Moto X với các smartphone cao cấp đang có trên thị trường. Dù có màn hình 4,7 inch, sản phẩm lại trông nhỏ gọn hơn hẳn các sản phẩm khác như One hay Nexus 4.
Bảng so sánh cấu hình của Moto X với các đối thủ:
 
Moto X
Nexus 4
HTC One
 Samsung Galaxy S4
iPhone 5
Sony Xperia Z
Pin 2.200 mAh 2.100 mAh 2.300 mAh 2.600 mAh 1.440 mAh 2.330 mAh
Chip xử lý
Motorola X8 lõi kép 1,7 GHz
Qualcomm Snapdragon S4 Pro lõi tứ 1,5 GHz
Qualcomm Snapdragon 600 lõi tứ 1,7 GHz
Exynos 5 Octa 8 nhân 1,9 GHz
Apple A6 lõi kép 1,3 Hz
Qualcomm Snapdragon S4 Pro lõi tứ 1,5 GHz
Chip đồ họa
Adreno 320
Adreno 320
Adreno 320
PowerVR SGX 544MP3
PowerVR SGX543MP3
Adreno 320
RAM 2 GB 2 GB 2 GB 2 GB 1 GB 2 GB
Bộ nhớ trong 16 GB 8/16 GB 16/32 GB 16/32/64 GB 16/32/64GB 16 GB
Khe cắm thẻ nhớ Không Không Không Không
Camera chính 10 megapixel công nghệ Clear Pixel
 
8 megapixel 4 megapixel công nghệ Ultrapixel
 
13 megapixel
 
8 megapixel
 
13 megapixel
 
Camera phụ 2 megapixel 1,3 megapixel 2,1 megapixel 2 megapixel 1,3 megapixel 2,2 megapixel
Kết nối mạng dữ liệu 4G 4G 4G 4G 4G 4G
NFC Không
---------------------------------------------------------------------------------------------------------

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét